越南语,是越南的官方语言。由于越南与中国交界,所以贸易往来频繁。虽然在国内,越南语的需求量不是特别大,但是越南语翻译的人才更是相当稀少。如果你在一家外贸公司工作,那很有可能有机会接触到越南语,以下是小编为大家整理的常见服装词汇的越南语翻译供大家参考。
裁缝: cắt may,thựo may
上衣: áo cánh
内衣: áo lót
服装 :quần áo
短袖衬衫 :áo sơ mi cộc tay
睡衣 :áo ngủ
夹克衫: áo jacket
蝙蝠衫: áo kiểu cánh dơi
T 恤衫:áo thun
长袖衬衫: áo sơ mi dài tay
家常便服: quần áo thường ngày
风衣: áo gió
皮夹克: áo jacket da
长裤 :quần dài
连衣裤 :quần liền áo
短裙 :váy ngắn
超短裙: váy siêu ngắn ( váy mi-ni )
裙裤: quần váy
牛仔裤: quần bò,quần jean
裙子: váy
连衣裙 :váy liền áo
拖地长裙: váy dài chấm đất
礼服 lễ: phục
工作服 :quần áo công sở
春装 :quần áo tết ( mùa xuân )
鱼尾裙 :váy đuôi cá
无袖连衣裙 :váy liền áo không tay
棉袄 :áo có lớp bằng bong
夏装 :quần áo mùa hè
秋装: quần áo mùa thu
冬装 :quần áo mùa đông
童装 :quần áo tre con
塔夫绸: lụa thê phi tơ
丝绸 :tơ lụa
丝绒 :nhung tơ
V字领 :cổ chữ V
小圆领: cổ kiểu Peter Pan ( xứ sở thần thoại ) ,cổ tròn nhỏ
鸭绒 :nhung lông vịt
袖子: ống tay áo
领子 :cổ áo
船领 :cổ thuyền
腰围: vòng eo
胸围 :vòng ngực
臀围 :vòng mông
肩宽 :chiều rộng của vai
纽扣: khuy áo
里衬 :vải lót
成衣: quần áo may sẵn
裙长: chiều dài váy
袖长: chiều dài tay áo
